Home / Xây Dựng / Giá INOX 304 – INOX 304 Bao Nhiêu 1KG

Giá INOX 304 – INOX 304 Bao Nhiêu 1KG

Với lợi thế là nhà nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm từ các tập đoàn thép không gỉ nổi tiếng trên thế giới nên chúng tôi tự tin có thể cung cấp cho khách hàng các loại inox với mức giá cạnh tranh nhất, giấy tờ xuất xứ hàng hóa & Chứng chỉ chất lượng CO, CQ đầy đủ kèm theo chính sách thanh toán linh hoạt, có giảm giá cho những đơn hàng mua với số lượng lớn.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá inox 304 mặt hàng tấm, cuộn, ống, hộp, thanh la, thanh v, thanh u, cây đặc và phụ kiện các loại như co, tê, van, mặt bích mới nhất năm 2019.
Nếu quý khách cần sản phẩm với giá thấp hơn có thể tham khảo bảng giá inox 201 mới nhất 2019 tại đây.Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá inox sus 304 biến động mỗi ngày, vì vậy để có được mức giá chính xác và cạnh tranh nhất. Quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây, chúng tôi sẽ phản hồi lại quý vị trong thời gian sớm nhất.

Bảng giá INOX 304 mới nhất ( 2019 )

BẢNG GIÁ INOX 304 TẤM CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI

Giá inox sus 304 tấm có độ dày từ 0.3mm – 75mm được thể hiện trong bảng dưới đây:

ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 ly tới 1.0 ly BA Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68.000
0.4 ly tới 6  ly 2B Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63.000
0.5 ly tới 2 ly HL Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70.000
3 ly tới 6 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 59.000
6 ly tới 12 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 55.000
13 ly tới 75 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 50.000

Bảng giá thép không gỉ 304 tấm cán nóng & cán nguội

 

Giá inox tấm 304 dày 1mm (Bề mặt 2B) giảm 500đ/kg

Giá inox tấm 304 dày 3mm (bề mặt No.1) giảm 500đ/kg

Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline hoặc email để nhận được báo giá inox sus 304 mặt hàng tấm cuộn cạnh tranh nhất.

BẢNG GIÁ INOX 304 CUỘN CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI
Bảng giá cuộn inox sus 304 cán nóng & cán nguội được thể hiện trong bảng dưới đây:

ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 ly tới 1.0 ly BA Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68.000
0.4 ly tới 6  ly 2B Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63.000
0.5 ly tới 2 ly HL Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70.000
3 ly tới 12 ly No.1 Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 56.000

Note:

BA: Bề mặt bóng
2B: Bề mặt bóng mờ
HL: Bề mặt sọc Hairline
No.1: Bề mặt xám
Ngoài những loại sản phẩm tấm, cuộn inox 304 kể trên, chúng tôi còn nhập khẩu và gia công các sản phẩm tấm inox đục lỗ, đột lỗ, tấm inox dập gân, chống trượt theo yêu cầu của khách hàng.
BẢNG GIÁ ỐNG INOX 304 CÔNG NGHIỆP
Giá ống inox 304 công nghiệp đúc theo tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S được thể hiện trong bảng dưới đây.

 

QUY CÁCH

 

ĐỘ DÀY

 

BỀ MẶT 

 

CHỦNG LOẠI

 

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

Phi 13- DN8 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 17- DN10 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 21- DN15 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 27- DN20 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 34- DN25 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 42- DN32 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 49- DN40 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 60- DN50 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 76- DN65 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 90- DN80 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 101- DN90 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 114- DN 100 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 141- DN125 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 168- DN150 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000
Phi 219- DN200 SCH No.1 Ống inox công nghiệp 90.000 – 130.000

Bảng giá ống inox 304 công nghiệp đúc

 

Note: Độ dày của ống inox 304 được theo đơn vị tính milimet (mm) hoặc tiêu chuẩn SCH5S, SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S…. Quý khách hàng có thể tham khảo chi tiết hơn bảng tiêu chuẩn của ống inox công nghiệp.

BẢNG GIÁ INOX 304 ỐNG TRANG TRÍ

Giá ống inox 304 trang trí được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

 ( Đ/kg)

Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 101 0.8li – 2li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 114 0.8li – 2li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000
Phi 141 0.8li – 2li BA Ống inox trang trí 304 68.000 -70.000

BẢNG GIÁ INOX 304 HỘP TRANG TRÍ
Giá inox hộp 304 trang trí được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI GIÁ BÁN

(Đ/kg)

10 x 10 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
12 x 12 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
15 x 15 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
20 x 20 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
25 x 25 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
30 x 30 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
38 x 38 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
40 x 40 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
50 x 50 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
60 x 60 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
13 x 26 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
15 x 30 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
20 x 40 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
25 x 50 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
30 x 60 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
40 x 80 0.8li – 1.5li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
50 x 100 0.8li – 2li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000
60 x 120 0.8li – 2li BA Hộp inox trang trí 304 69.000 -71.000

BẢNG GIÁ INOX 304 HỘP CÔNG NGHIỆP
Giá hộp inox sus 304 hộp công nghiệp được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

 (Đ/kg)

15 x 15 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
20 x 20 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
25 x 25 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
30 x 30 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
40 x 40 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
50 x 50 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
60 x 60 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
70 x 70 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
80 x 80 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
100 x 100 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
15 x 30 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
20 x 40 x 6000 2ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
30 x 60 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
40 x 80 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
50 x 100 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000
60 x 120 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 Inox hộp 304 công nghiệp 60.000 – 70.000

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH LA ĐÚC
Thanh la inox hay còn gọi là lập là inox. Giá thanh la inox đúc bề mặt Hairline & No.1 được thể hiện trong bảng dưới đây

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

10, 15, 20, 25 2ly- 20ly HL/No.1 La inox 304 đúc 80.000
30, 40, 50 , 60 2ly- 20ly HL/No.1 La inox 304 đúc 80.000
75, 80, 90, 100 2ly- 20ly HL/No.1 La inox 304 đúc 80.000

Bảng báo giá thanh la inox sus 304

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH V GÓC

Giá v inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

20 x 20 x 6000 2ly No.1 V inox 304 đúc Liên hệ
30 x 30 x 6000 2ly-4ly No.1 V inox 304 đúc Liên hệ
40 x 40 x 6000 2ly-4ly No.1 V inox 304 đúc Liên hệ
50 x 50 x 6000 2ly-6ly No.1 V inox 304 đúc Liên hệ
65 x 65 x 6000 5ly-6ly No.1 V inox 304 đúc Liên hệ
75 x 75 x 6000 6ly No.1 V inox 304 đúc Liên hệ
100 x 100 x 6000 6ly No.1 V inox 304 đúc Liên hệ

BẢNG GIÁ INOX 304 THANH U ĐÚC
Giá u inox 304 được thể hiện trong bảng dưới đây:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

35 x 60 x 35 4ly No.1 U inox 304 đúc Liên hệ
40 x 80 x 40 5ly No.1 U inox 304 đúc Liên hệ
50 x 100 x 50 5ly No.1 U inox 304 đúc Liên hệ
50 x 120 x 50 6ly No.1 U inox 304 đúc Liên hệ
65 x 150 x 65 6ly No.1 U inox 304 đúc Liên hệ
75 x 150 x 75 6ly No.1 U inox 304 đúc Liên hệ

Bảng giá thanh chữ U inox sus 304

BẢNG GIÁ INOX 304 CÂY ĐẶC
Giá inox 304 cây đặc tròn, cây đặc vuông và đặc lục giác được thể hiện trong bảng dưới đây

QUY CÁCH BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

 (Đ/kg)

Phi 3 đến phi 450 2B Láp tròn inox 304 Liên hệ
4 mm tới 70 mm 2B Đặc vuông inox 304 Liên hệ
12 mm tới 40 mm 2B Đặc lục giác inox 304 Liên hệ

Bảng giá cây đặc inox sus 304

BẢNG GIÁ BULONG INOX 304 CÁC LOẠI
Giá bu lông inox 304 các loại được thể hiện trong bảng dưới đây

CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

(Đ/cái)

Bu lông lục giác ngoài ren lửng Liên hệ
Bu lông lục giác ngoài ren suốt Liên hệ
Bu lông inox liền longden Liên hệ
Bu lông lục giác chìm đầu trụ Liên hệ
Bu lông đầu tròn cổ vuông Liên hệ
Bu lông mắt Liên hệ
Bu lông tai hồng Liên hệ

Bảng giá bu lông inox sus 304

BẢNG GIÁ LƯỚI INOX 304 CÁC LOẠI
Giá lưới inox sus 304 các loại được thể hiện trong bảng dưới đây:

CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ

(Đ/mét)

Lưới inox hàn Liên hệ
Lưới inox đan Liên hệ
Lưới inox dệt Liên hệ
Lưới inox đục lỗ Liên hệ
Lưới inox mắt cáo Liên hệ
Lưới inox lọc Liên hệ
Lưới inox băng tải Liên hệ

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN INOX 304
Bảng giá phụ kiện inox 304 các mặt hàng như co, tê, van, bầu, mặt bích được thể hiện trong bảng dưới đây

CHỦNG LOẠI

GIÁ BÁN

(Đồng/ cái)

Co hàn, co ren

Liên hệ

Tê hàn, tê ren

Liên hệ

Bầu giảm, bầu ren, bầu lệch tâm

Liên hệ

Van công nghiệp

Liên hệ

Mặt bích inox

Liên hệ

Leave a Reply